Tiêu điểm

Dịch vụ

Thứ tư, 15/02/2017 01:05:03 CH
BẢNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Theo TT số 13/2019/TT-BYT ngày 05/07/2019 của Bộ Y tế đối với người bệnh có thẻ BHYT)
                Đơn vị tính: Đồng
STT TÊN DỊCH VỤ  ĐƠN GIÁ
(Theo TT13 thanh toán đối với người bệnh có thẻ BHYT từ ngày 20/08/2019)
STT TÊN DỊCH VỤ  ĐƠN GIÁ
(Theo TT13 thanh toán đối với người bệnh có thẻ BHYT từ ngày 20/08/2019)
STT TÊN DỊCH VỤ  ĐƠN GIÁ
(Theo TT13 thanh toán đối với người bệnh có thẻ BHYT từ ngày 20/08/2019)
1 Khám bệnh hạng III                30,500 11 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)                 26,900 30 Thời gian máu chảy phương pháp Duke                 12,600
2 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III              282,000 12 Định lượng Glucose [Máu]                 21,500 31 Thời gian máu đông                 12,600
3 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III (Khoa Nội, Nhi)              171,100 13 Định lượng HbA1c [Máu]               101,000 32 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường               238,000
4 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III  (Khoa Ngoại, Sản, YHCT)              149,100 14 Định lượng Protein toàn phần [Máu]                 21,500 33 Vi khuẩn nhuộm soi                 68,000
5 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III (Khoa YHCT)              121,100 15 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]                 26,900 34 Vi nấm soi tươi                 41,700
6 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III (Sau các phẫu thuật loại I)              198,300 16 Định lượng Urê máu [Máu]                 21,500 35 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)                 15,200
7 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III (Sau các phẫu thuật loại II)              175,600 17 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)                 39,100   CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH  
8 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III (Sau các phẫu thuật loại III)              148,600 18 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)                 31,100 1 Chụp Xquang Blondeau                 65,400
  XÉT NGHIỆM   19 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]                 21,500 2 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng                 65,400
1 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen                68,000 20 Đo hoạt độ Amylase [Máu]                 21,500 3 Chụp Xquang hàm chếch một bên                 65,400
2 Chọc hút kim nhỏ các hạch              258,000 21 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]                 21,500 4 Chụp Xquang Hirtz                 65,400
3 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da              258,000 22 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)                 25,900 5 Chụp Xquang khung chậu thẳng                 65,400
4 Chọc hút kim nhỏ mô mềm              258,000 23 HIV Ab test nhanh                 53,600 6 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên                 65,400
5 Định lượng Acid Uric [Máu]                21,500 24 Máu lắng (bằng máy tự động)                 34,600 7 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng                 97,200
6 Định lượng Albumin [Máu]                21,500 25 Soi đáy mắt trực tiếp                 52,500 8 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch                 97,200
7 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]                21,500 26 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang               159,000 9 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng                 97,200
8 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]                21,500 27 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)                 36,900 10 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng                 97,200
9 Định lượng Calci toàn phần [Máu]                12,900 28 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)                 27,400 11 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                 97,200
10 Định lượng Creatinin (máu)                21,500 29 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)                 40,400 12 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng                 97,200
13 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch                97,200 2 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm               705,000 21 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)            5,929,000
14 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên              122,000 3 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm            1,784,000 22 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)            4,307,000
15 Chụp Xquang thực quản dạ dày              224,000 4 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung            6,111,000 23 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần            3,876,000
16 Chụp Xquang đại tràng              264,000 5 Cắt phymosis               237,000 24 Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương            1,731,000
17 Điện tim thường                32,800 6 Cắt ruột thừa đơn thuần            2,561,000 25 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay            2,887,000
18 Đo chức năng hô hấp              126,000 7 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên            2,562,000 26 Chích áp xe vú               219,000
  SIÊU ÂM   8 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ            2,562,000 27 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản               479,000
1 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)                43,900 9 Cắt u nang buồng trứng            2,944,000 28 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn                 49,900
2 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)                43,900 10 Cắt u vú lành tính            2,862,000 29 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc                 78,400
3 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)                43,900 11 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng            3,579,000 30 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ               110,000
4 Siêu âm phần mềm (một vị trí)                43,900 12 Nối gân duỗi            2,963,000 31 Đặt ống nội khí quản               568,000
5 Siêu âm tuyến giáp                43,900 13 Nối gân gấp            2,963,000 32 Đặt ống thông dạ dày                 90,100
6 Siêu âm tuyến vú hai bên                43,900 14 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng            2,944,000 33 Thông đái                 90,100
7 Siêu âm tử cung phần phụ                43,900 15 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay            3,750,000 34 Điện châm (kim ngắn)                 67,300
8 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)                43,900 16 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn            3,750,000 35 Điện châm (kim dài)                 74,300
9 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)                43,900 17 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay            3,750,000 36 Điều trị bằng các dòng điện xung                 41,400
10 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo              181,000 18 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)            4,307,000 37 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống                 45,200
  PHẪU, THỦ THUẬT   19 Phẫu thuật lấy thai lần đầu            2,332,000 38 Điều trị bằng siêu âm                 45,600
1 Bóc nang tuyến Bartholin          1,274,000 20 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên            2,945,000 39 Điều trị bằng tia hồng ngoại                 35,200
40 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement                97,000 57 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay               254,000 74 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín               589,000
41 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement              247,000 58 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi               344,000 75 Sắc thuốc thang                 12,500
42 Điều trị tuỷ răng sữa (nhiều chân)              382,000 59 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân               254,000 76 Soi cổ tử cung                 61,500
43 Đỡ đẻ ngôi ngược          1,002,000 60 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay               254,000 77 Test giãn phế quản (broncho modilator test)               172,000
44 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm              706,000 61 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay               254,000 78 Tiêm dưới da                 11,400
45 Hút dịch khớp gối              114,000 62 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay               162,000 79 Tiêm tĩnh mạch                 11,400
46 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm              257,000 63 Nắn, bó bột gãy xương đòn               399,000 80 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn               242,000
47 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm              299,000 64 Nắn, bó bột gãy xương gót               144,000 81 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em               242,000
48 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm              178,000 65 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân               159,000 82 Thận nhân tạo cấp cứu            1,541,000
49 Khí dung thuốc giãn phế quản                20,400 66 Nắn, bó bột trật khớp vai               164,000 83 Thận nhân tạo thường qui               556,000
50 Làm thuốc tai                20,500 67 Nội soi tai                 40,000 84 Thông bàng quang                 90,100
51 Lấy cao răng              134,000 68 Nội soi Tai Mũi Họng               104,000 85 Thụt tháo phân                 82,100
52 Lấy dị vật kết mạc                64,400 69 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng               244,000 86 Thủy châm                 66,100
53 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF- Online))          1,504,000 70 Nhổ răng sữa                 37,300 87 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng                 65,500
54 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ              344,000 71 Nhổ răng vĩnh viễn               207,000 88 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông                 65,500
55 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân              335,000 72 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không               396,000 89 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới                 65,500
56 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay              335,000 73 Rửa cùng đồ                 41,600 90 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo               388,000
Chia sẻ
Share
0
+1
0
Tweet
0
Văn bản - tài liệu