Tiêu điểm

Bảng giá thu dịch vụ theo yêu cầu năm 2019

Thứ hai, 11/11/2019 10:30:54 SA
              SỞ Y TẾ TỈNH YÊN BÁI
   
TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ YÊN BÁI    
BẢNG GIÁ THU DỊCH VỤ
Thực hiện từ ngày 13/5/2019
       
STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT ĐVT ĐƠN GIÁ
I CHI PHÍ VẬN CHUYỂN    
1 Chuyển BN Bệnh viện tỉnh (1 điều dưỡng hộ tống) Lần 230,000
2 Chuyển BN Bệnh viện sản nhi (1 điều dưỡng hộ tống) Lần 160,000
3 Chuyển BN Hà Nội (1 điều dưỡng hộ tống) Lần 3,000,000
II PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT    
1 Rửa mũi (ngày 1 lần) Lần 30,000
Rửa mũi (ngày 2 lần) Lần 50,000
III CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH    
1 Siêu âm Lần 80,000
2 Nội soi tai Lần 70,000
3 Nội soi mũi Lần 70,000
4 Nội soi họng Lần 70,000
5 Nội soi Tai mũi họng Lần 120,000
6 Nội soi cổ tử cung Lần 60,000
7 Nội soi dạ dày Lần 250,000
8 Điện tim Lần 50,000
9 Đo chức năng hô hấp Lần 120,000
10 Lưu huyết não Lần 50,000
11 Đo thính lực đơn âm Lần 40,000
12 Đo loãng xương (Toàn thân) Lần 150,000
13 Chụp Xquang Blondeau Lần 80,000
14 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 80,000
15 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 95,000
16 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần 120,000
17 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 100,000
18 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 100,000
19 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 100,000
20 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 100,000
21 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần 100,000
22 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 100,000
23 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 100,000
24 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần 80,000
25 Chụp Xquang Hirtz Lần 80,000
26 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần 100,000
27 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 100,000
28 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 80,000
29 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần 80,000
30 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần 80,000
31 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 100,000
32 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 100,000
33 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần 100,000
34 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 80,000
35 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần 80,000
36 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 100,000
37 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 100,000
38 Chụp Xquang ngực thẳng Lần 100,000
39 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần 100,000
40 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Lần 100,000
41 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 100,000
42 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 100,000
43 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 100,000
44 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 100,000
45 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 100,000
46 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 100,000
47 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 100,000
48 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 100,000
49 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 100,000
50 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần 100,000
51 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần 100,000
52 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 100,000
53 Chụp Xquang tim phổi thẳng, nghiêng Lần 100,000
54 Chụp Xquang đại tràng Lần 250,000
55 Chụp Xquang thực quản dạ dày Lần 250,000
IV XÉT NGHIỆM    
1 Định lượng Acid Uric (Gout) Lần 30,000
2 Định lượng Albumin  Lần 30,000
3 Định lượng Bilirubin gián tiếp  Lần 30,000
4 Định lượng Bilirubin toàn phần  Lần 30,000
5 Định lượng Calci toàn phần Lần 30,000
6 Định lượng Creatinin (Chức năng thận) Lần 30,000
7 Định lượng Urê máu ( Chức năng thận) Lần 30,000
8 Định lượng Cholesterol toàn phần (Máu mỡ) Lần 30,000
9 Định lượng Triglycerid (Máu mỡ) Lần 30,000
10 Định lượng Glucose (Đường huyết) Lần 30,000
11 Định lượng HbA1c  Lần 100,000
12 Định lượng Protein toàn phần  Lần 30,000
13 Đo hoạt độ ALT (GPT) ( chức năng gan) Lần 30,000
14 Đo hoạt độ AST (GOT) (chức năng gan) Lần 30,000
15 Đo hoạt độ Amylase  Lần 30,000
16 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 40,000
17 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 50,000
18 Thời gian máu đông Lần 15,000
19 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 15,000
20 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 40,000
21 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Lần 40,000
22 Máu lắng (bằng máy tự động) Lần 35,000
23 HAV test nhanh (Viêm gan A) Lần 60,000
24 HBsAg test nhanh (Viêm gan B) Lần 60,000
25 HCV Ab test nhanh (Viêm gan C) Lần 60,000
26 HIV Ab test nhanh Lần 60,000
27 Test ma túy Lần 60,000
28 Xét nghiệm giang mai Lần 60,000
29 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) Lần 50,000
30 Chọc hút kim nhỏ các hạch Lần 230,000
31 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần 230,000
32 Chọc hút kim nhỏ mô mềm Lần 230,000
33 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang Lần 150,000
34 Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động Lần 100,000
35 Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động Lần 100,000
36 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 25,000
37 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần 65,000
38 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 40,000
39 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Lần 230,000
40 Vi khuẩn nhuộm soi Lần 65,000
41 Vi nấm soi tươi Lần 60,000
42 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động Lần 100,000
43 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp Lần 150,000
44 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) Lần 100,000
V XN PHÁT HIỆN UNG THƯ     
1 Đinh lượng AFP (Dấu ấn ung thư gan) Lần         160,000
2 Định lượng Beta-hCG (Dấu ấn ung thư tinh hoàn) Lần         179,000
3 Đinh lượng PSA total/free (Dấu hiệu ung thư tiền liệt tuyến) Lần         200,000
4 Định lượng Calcitonin (Dấu ấn ung thư tuyến giáp thể tủy) Lần         309,000
5 Định lượng CA 19-9 (Dấu ấn ung thư tuyến tụy) Lần         220,000
6 Định lượng CEA (Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa) Lần         220,000
7 Định lượng CA  72-4 (Dấu ấn ung thư dạ dày) Lần         249,000
8 Định lượng Beta 2-microglobulin (Dấu ấn ung thư xương) Lần         180,000
9 Định lượng NSE (Dấu ấn ung thư phổi tế bào nhỏ) Lần         249,000
10 Định lượng Cyfra 21-1 (Dấu ấn ung thư phổi tế bào không nhỏ) Lần         249,000
11 Định lượng Pro GRP (Dấu ấn ung thư phổi bằng phương pháp mới) Lần         400,000
12 Định lượng CA 15-3 (Dấu ấn ung thư tuyến vú) Lần         220,000
13 Định lượng CA 125 (Dấu ấn ung thư buồng trứng) Lần         220,000
14 Định lượng HE4 (Dấu ấn ung thư buồng trứng bằng phương pháp mới) Lần         500,000
15 Định lượng SCC (Dấu ấn ung thư tế bào vảy; vòng họng, cổ tử cung,...) (phương pháp mới) Lần         249,000
16 Định lượng TSH (Dấu ấn ung thư bệnh lý tuyến giáp) Lần         200,000
17 Định lượng T3 (Dấu ấn ung thư Basedow) Lần         200,000
                                                                        GIÁM ĐỐC
       
       
       
                                                                      Nguyễn Trường Giang
Chia sẻ
Share
0
+1
0
Tweet
0
Văn bản - tài liệu